| Loại động cơ | Động cơ xăng 4 xi-lanh thẳng hàng, hút khí tự nhiên (NA) |
| Dung tích xi-lanh | 1.5 L (1499 cc) |
| Đường kính pít-tông x Hành trình pít-tông | 77 mm × 80.5 mm |
| Tỷ số nén | 11:1 |
| Cơ cấu van | DOHC (Trục cam kép phía trên), 16 van, DVVT (Hệ thống điều phối van biến thiên kép) |
| Hệ thống nạp | Hút khí tự nhiên với VIS (Hệ thống nạp biến thiên) |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng đa điểm (MPI) |
| Công suất định mức | 85 kW @ 6150 vòng/phút (116 PS) |
| Mô-men xoắn cực đại | 141 N·m @ 3800 vòng/phút |
| Công suất riêng phần | 55.4 kW/L |
| Trọng lượng động cơ | 125 kg |
| Kích thước tổng thể | 630 mm × 675 mm × 660 mm |
| Chất liệu thân xi-lanh | Gang |
| Chất liệu đầu xi-lanh | Hợp kim nhôm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V, Euro VI |
| Loại nhiên liệu | Xăng (tối thiểu 92 RON) |
| Hệ thống bôi trơn | Bôi trơn áp suất với bơm dầu có lưu lượng biến thiên |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng nước, công nghệ làm mát phân tầng |
| Hệ thống dẫn động trục cam | Xích cam không ồn |
| Điều khiển bướm ga | Điều khiển bướm ga điện tử |
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI BẤT CỨ LÚC NÀO